Từ: 祸水 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 祸水:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 祸水 trong tiếng Trung hiện đại:

[huòshuǐ] kẻ gây tai hoạ; kẻ gây hoạ; mầm tai hoạ。比喻引起祸患的人或事。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 祸

hoạ:tai hoạ, thảm hoạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh
祸水 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 祸水 Tìm thêm nội dung cho: 祸水