Từ: 石龙子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 石龙子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 石龙子 trong tiếng Trung hiện đại:

[shílóngzǐ] thằn lằn。爬行动物,身体长,有四只脚,全身有鳞片,鳞片边缘淡灰色,身体背面为土色,有三条淡灰色的直纹,尾巴细长。生活在草丛中,捕食小动物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 石

thạch:thạch bàn, thạch bích
đán:đán (hộc đong lúa cỡ 1 hecsto-lít)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 龙

long:long (con rồng): hoàng long (rồng vàng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
石龙子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 石龙子 Tìm thêm nội dung cho: 石龙子