Từ: 悚然 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 悚然:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 悚然 trong tiếng Trung hiện đại:

[sǒngrán] vẻ sợ hãi; bộ dạng sợ hãi。害怕的样子。
毛骨悚然。
sởn tóc gáy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 悚

tủng:tủng (rợn tóc gáy)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 然

nhen:nhen lửa
nhiên:tự nhiên
nhơn:vẻ mặt nhơn nhơn
悚然 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 悚然 Tìm thêm nội dung cho: 悚然