Từ: 职业 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 职业:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 职业 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhíyè] 1. nghề nghiệp; nghề。个人在社会中所从事的作为主要生活来源的工作。
2. chuyên ngành; chuyên nghiệp。专业的;非业余的。
职业剧团
đoàn kịch chuyên nghiệp
职业运动员
vận động viên chuyên nghiệp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 职

chắc:chắc chắn, chắc hẳn
chức:chức vụ; viên chức; tại chức
giấc:giấc ngủ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 业

nghiệp:sự nghiệp
职业 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 职业 Tìm thêm nội dung cho: 职业