Chữ 篡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 篡, chiết tự chữ CHOÁN, SOÁN, THOÁN, XOÁN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 篡:

篡 soán

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 篡

Chiết tự chữ choán, soán, thoán, xoán bao gồm chữ 竹 目 大 厶 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

篡 cấu thành từ 4 chữ: 竹, 目, 大, 厶
  • trúc
  • mục, mụt
  • dãy, dảy, thái, đại
  • khư, mỗ
  • soán [soán]

    U+7BE1, tổng 16 nét, bộ Trúc 竹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: cuan4;
    Việt bính: saan3;

    soán

    Nghĩa Trung Việt của từ 篡

    (Động) Đoạt lấy.

    (Động)
    Tiếm đoạt (chiếm đoạt ngôi vị, quyền lực ... bằng thủ đoạn bất chính).
    ◎Như: soán vị
    tiếm đoạt ngôi vua.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Thiên tử nãi tiên đế đích tử, sơ vô quá thất, hà đắc vọng nghị phế lập? nhữ dục vi soán nghịch da? , , , (Đệ tam hồi) Nhà vua là con cả đức tiên đế, xưa nay không chút lầm lỗi, sao nói càn bỏ người này lập người kia? Ngươi muốn soán nghịch chăng?

    (Động)
    Săn bắt.
    ◇Hậu Hán Thư : Hồng phi minh minh, dặc giả hà soán yên , (Dật dân truyện , Tự ) Chim hồng bay cao xa mù mịt, người đi săn làm sao bắt được.

    choán, như "choán chỗ, choán đất (chiếm)" (vhn)
    soán, như "soán đoạt, soán nghịch" (btcn)
    thoán, như "thoán đoạt" (btcn)
    xoán, như "xoán vị" (gdhn)

    Nghĩa của 篡 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (簒)
    [cuàn]
    Bộ: 竹 - Trúc
    Số nét: 16
    Hán Việt: SOÁN
    cướp ngôi vua。夺取,多指篡位。
    Từ ghép:
    篡夺 ; 篡改 ; 篡位

    Chữ gần giống với 篡:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥱨, 𥱪, 𥱫, 𥱬, 𥱭, 𥱮, 𥱯, 𥱰, 𥱱, 𥱲, 𥱴,

    Dị thể chữ 篡

    ,

    Chữ gần giống 篡

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 篡 Tự hình chữ 篡 Tự hình chữ 篡 Tự hình chữ 篡

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 篡

    choán:choán chỗ, choán đất (chiếm)
    soán:soán đoạt, soán nghịch
    thoán:thoán đoạt
    xoán:xoán vị
    篡 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 篡 Tìm thêm nội dung cho: 篡