Từ: 不敢 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不敢:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bất cảm
Không dám (vì sợ hay thiếu khả năng).
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Hựu bất cảm thập phân la Bảo Thoa
釵 (Đệ tứ thập cửu hồi) Nhưng không dám quấy rầy Bảo Thoa.Không dám (khiêm từ).
◇Khổng Thượng Nhậm 任:
Bất cảm! Bất cảm! Thỉnh tọa hiến trà
! ! 茶 (Đào hoa phiến 扇, Đệ nhất xích) Không dám! Không dám! Xin ngồi để hầu trà.

Nghĩa của 不敢 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùgǎn] 1. không dám。没有胆量,没有勇气做某事。
他不敢拒绝妻子的要求。
anh ta không dám từ chối yêu cầu của vợ
2. không nên。不要。
3. không dám。谦词,不敢当。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 敢

cám:cám ơn
cảm:cảm phiền, cảm ơn
dám:chẳng dám nói, không dám
不敢 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不敢 Tìm thêm nội dung cho: 不敢