bất cảm
Không dám (vì sợ hay thiếu khả năng).
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Hựu bất cảm thập phân la Bảo Thoa
又不敢十分囉寶釵 (Đệ tứ thập cửu hồi) Nhưng không dám quấy rầy Bảo Thoa.Không dám (khiêm từ).
◇Khổng Thượng Nhậm 孔尚任:
Bất cảm! Bất cảm! Thỉnh tọa hiến trà
不敢! 不敢! 請坐獻茶 (Đào hoa phiến 桃花扇, Đệ nhất xích) Không dám! Không dám! Xin ngồi để hầu trà.
Nghĩa của 不敢 trong tiếng Trung hiện đại:
他不敢拒绝妻子的要求。
anh ta không dám từ chối yêu cầu của vợ
2. không nên。不要。
3. không dám。谦词,不敢当。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 敢
| cám | 敢: | cám ơn |
| cảm | 敢: | cảm phiền, cảm ơn |
| dám | 敢: | chẳng dám nói, không dám |

Tìm hình ảnh cho: 不敢 Tìm thêm nội dung cho: 不敢
