Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 焚烧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 焚烧:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 焚烧 trong tiếng Trung hiện đại:

[fénshāo] thiêu huỷ; đốt đi; đốt bỏ。烧毁;烧掉。
焚烧毒品
thiêu huỷ văn hoá phẩm độc hại.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 焚

phàn:phàn nàn
phần:phần hương (đốt hương), phần thiêu (đốt cháy)
phừng:phừng phừng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 烧

thiêu:thiêu đốt
焚烧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 焚烧 Tìm thêm nội dung cho: 焚烧