Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: giảm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 6 kết quả cho từ giảm:

咸 hàm, giảm减 giảm減 giảm阚 hám, giảm

Đây là các chữ cấu thành từ này: giảm

hàm, giảm [hàm, giảm]

U+54B8, tổng 9 nét, bộ Khẩu 口
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鹹;
Pinyin: xian2;
Việt bính: haam4
1. [咸陽] hàm dương;

hàm, giảm

Nghĩa Trung Việt của từ 咸

(Phó) Đều, hết thẩy, tất cả.
◇Pháp Hoa Kinh
: Nhĩ thì hội trung tân phát ý Bồ-Tát bát thiên nhân, hàm tác thị niệm , (Thụ học vô học nhân kí phẩm đệ cửu ) Bấy giờ trong hội mới phát tâm Bồ-tát, tám nghìn người đều nghĩ thế cả.

(Động)
Phổ cập, truyền khắp.
◇Quốc ngữ : Tiểu tứ bất hàm (Lỗ ngữ ) Ban thưởng nhỏ không phổ cập.

(Động)
Hòa hợp, hòa mục.
◇Phan Úc : Thượng hạ hàm hòa (Sách Ngụy Công cửu tích văn ) Trên dưới hòa thuận.

(Danh)
Họ Hàm.
§ Giản thể của chữ .Một âm là giảm.
§ Thông giảm .
hàm, như "hàm ngư (cá muối), hàm nhục (thịt muối)" (gdhn)

Nghĩa của 咸 trong tiếng Trung hiện đại:

[xián]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 9
Hán Việt: HÀM
1. tất cả; đều。全;都。
咸 受其益。
tất cả đều được hưởng lợi của nó.
2. họ Hàm。姓。

3. mặn。像盐那样的味道。
咸 鱼。
cá mặn; cá ướp muối
菜太咸 了。
món ăn mặn quá
Từ ghép:
咸菜 ; 咸丰 ; 咸津津 ; 咸水湖 ; 咸顺 ; 咸辛

Chữ gần giống với 咸:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠱓, 𠱘, 𠱜, 𠱤, 𠱥, 𠱶, 𠱷, 𠱸, 𠲏, 𠲓, 𠲔, 𠲖, 𠲜, 𠲝, 𠲞, 𠲟, 𠲠, 𠲡, 𠲢, 𠲣, 𠲤, 𠲥, 𠲦, 𠲧, 𠲨,

Dị thể chữ 咸

, ,

Chữ gần giống 咸

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 咸 Tự hình chữ 咸 Tự hình chữ 咸 Tự hình chữ 咸

giảm [giảm]

U+51CF, tổng 11 nét, bộ Băng 冫
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 減;
Pinyin: jian3;
Việt bính: gaam2;

giảm

Nghĩa Trung Việt của từ 减

Tục dùng như chữ .Giản thể của chữ .

giảm, như "giảm giá; suy giảm; thuyên giảm" (gdhn)
xảm, như "xảm thuyền (chất dẻo bịt lỗ hở của thuyền)" (gdhn)

Nghĩa của 减 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (減)
[jiǎn]
Bộ: 冫 - Băng
Số nét: 11
Hán Việt: GIẢM
1. giảm; trừ。由原有数量中去掉一部分。
削减。
giảm bớt; cắt giảm.
减价。
giảm giá.
五减三是二。
năm trừ ba còn hai.
2. giảm bớt; kém; giảm chất; biến chất。降低;衰退。
减色。
kém vẻ.
工作热情有增无减。
chỉ có tăng nhiệt tình công tác chứ không giảm.
人虽老了,干活还是不减当年!
người tuy già rồi nhưng làm việc vẫn không kém xưa.
Từ ghép:
减产 ; 减低 ; 减法 ; 减号 ; 减河 ; 减免 ; 减摩合金 ; 减轻 ; 减弱 ; 减色 ; 减杀 ; 减少 ; 减数 ; 减速剂 ; 减速运动 ; 减缩 ; 减退 ; 减刑 ; 减削 ; 减员

Chữ gần giống với 减:

, , , 𠗦, 𠗰,

Dị thể chữ 减

, ,

Chữ gần giống 减

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 减 Tự hình chữ 减 Tự hình chữ 减 Tự hình chữ 减

giảm [giảm]

U+6E1B, tổng 12 nét, bộ Thủy 水 [氵]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: jian3;
Việt bính: gaam2
1. [加減] gia giảm;

giảm

Nghĩa Trung Việt của từ 減

(Động) Bớt, làm cho ít đi.
◇Liêu trai chí dị
: Thiểu giảm, tắc dĩ khê thủy quán ích chi , (Phiên Phiên ) (Nếu bình) cạn đi một chút, thì lấy nước suối đổ thêm vô.

(Động)
Suy kém, sút xuống.
◇Lí Thương Ẩn : Thử hoa thử diệp thường tương ánh, Thúy giảm hồng suy sầu sát nhân , (Tặng hà hoa ) Hoa này lá này thường ánh chiếu nhau, Màu xanh kém đi màu đỏ phai nhạt, buồn chết người.

(Động)
Không bằng, không như.
◇Lưu Nghĩa Khánh : Dương Thúc Tử Hà tất giảm Nhan Tử (Thế thuyết tân ngữ , Thưởng dự ) Dương Thúc Tử Hà tất nhiên không bằng Nhan Tử.

(Động)
Trừ (số học).
◎Như: ngũ giảm nhị đẳng ư tam năm trừ hai còn ba.

(Danh)
Tức là giảm pháp phép tính trừ.

(Danh)
Họ Giảm.

giảm, như "giảm giá; suy giảm; thuyên giảm" (vhn)
dởm, như "dởm đời; hàng dởm" (gdhn)
xảm, như "xảm thuyền (chất dẻo bịt lỗ hở của thuyền)" (gdhn)

Chữ gần giống với 減:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 湿, , , , , , , , , , , , , , 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,

Dị thể chữ 減

,

Chữ gần giống 減

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 減 Tự hình chữ 減 Tự hình chữ 減 Tự hình chữ 減

hám, giảm [hám, giảm]

U+961A, tổng 14 nét, bộ Môn 门 [門]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 闞;
Pinyin: kan4, han3;
Việt bính: haam2 ham3;

hám, giảm

Nghĩa Trung Việt của từ 阚

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 阚 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (闞)
[kàn]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 19
Hán Việt: KHÁM
họ Khám。姓。

Chữ gần giống với 阚:

,

Dị thể chữ 阚

,

Chữ gần giống 阚

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 阚 Tự hình chữ 阚 Tự hình chữ 阚 Tự hình chữ 阚

Dịch giảm sang tiếng Trung hiện đại:

《解除; 消除。》《降低(封建时代多指官职, 现代多指价值) 。》
《把不用的或多余的去掉; 削减。》
giảm biên chế; cắt giảm nhân viên
裁员。

《减轻(气味、分量等) 。》
giảm mức độ; giảm lượng.
撤分量。
低沉 《(情绪)低落。》
giá cả giảm
价格低落。
掉价 《降低身份, 有失体面。》
《(物价)下降。》
跌落 《(价格、产量等)下降。》
陡跌 《价格突然显示著下降。》
滑坡 《比喻下降; 走下坡路。》
chất lượng giảm
质量滑坡。
kinh tế khó khăn, du lịch cũng có chiều hướng giảm.
经营不善, 旅游业出现滑坡。 简缩 《精简。》
《由原有数量中去掉一部分。》
giảm bớt; cắt giảm.
削减。
giảm giá.
减价。 减低; 掉 《降低。》
giảm giá vật phẩm.
减低物价。
giảm tốc độ.
减低速度。
减缩 《缩减。》
降低; 低落 《下降。》
朘; 损 《减少。》
《削减; 取消。》
giảm giá.
砍价。
压缩 《减少(人员、经费、篇幅等)。》
吸收 《物体使某些现象、作用减弱或消失。》
lò xo giảm xóc
弹簧吸收震动。
giấy cách âm làm giảm âm thanh
隔音纸吸收声音。

Nghĩa chữ nôm của chữ: giảm

giảm:giảm giá; suy giảm; thuyên giảm
giảm:giảm (ăn, nếm, thử)
giảm:giảm giá; suy giảm; thuyên giảm
giảm:giảm giá; suy giảm; thuyên giảm
giảm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: giảm Tìm thêm nội dung cho: giảm