Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: giảm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 6 kết quả cho từ giảm:
Biến thể phồn thể: 鹹;
Pinyin: xian2;
Việt bính: haam4
1. [咸陽] hàm dương;
咸 hàm, giảm
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Nhĩ thì hội trung tân phát ý Bồ-Tát bát thiên nhân, hàm tác thị niệm 爾時會中新發意菩薩八千人, 咸作是念 (Thụ học vô học nhân kí phẩm đệ cửu 授學無學人記品第九) Bấy giờ trong hội mới phát tâm Bồ-tát, tám nghìn người đều nghĩ thế cả.
(Động) Phổ cập, truyền khắp.
◇Quốc ngữ 國語: Tiểu tứ bất hàm 小賜不咸 (Lỗ ngữ 魯語) Ban thưởng nhỏ không phổ cập.
(Động) Hòa hợp, hòa mục.
◇Phan Úc 潘勗: Thượng hạ hàm hòa 上下咸和 (Sách Ngụy Công cửu tích văn 冊魏公九錫文) Trên dưới hòa thuận.
(Danh) Họ Hàm.
§ Giản thể của chữ 鹹.Một âm là giảm.
§ Thông giảm 減.
hàm, như "hàm ngư (cá muối), hàm nhục (thịt muối)" (gdhn)
Pinyin: xian2;
Việt bính: haam4
1. [咸陽] hàm dương;
咸 hàm, giảm
Nghĩa Trung Việt của từ 咸
(Phó) Đều, hết thẩy, tất cả.◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Nhĩ thì hội trung tân phát ý Bồ-Tát bát thiên nhân, hàm tác thị niệm 爾時會中新發意菩薩八千人, 咸作是念 (Thụ học vô học nhân kí phẩm đệ cửu 授學無學人記品第九) Bấy giờ trong hội mới phát tâm Bồ-tát, tám nghìn người đều nghĩ thế cả.
(Động) Phổ cập, truyền khắp.
◇Quốc ngữ 國語: Tiểu tứ bất hàm 小賜不咸 (Lỗ ngữ 魯語) Ban thưởng nhỏ không phổ cập.
(Động) Hòa hợp, hòa mục.
◇Phan Úc 潘勗: Thượng hạ hàm hòa 上下咸和 (Sách Ngụy Công cửu tích văn 冊魏公九錫文) Trên dưới hòa thuận.
(Danh) Họ Hàm.
§ Giản thể của chữ 鹹.Một âm là giảm.
§ Thông giảm 減.
hàm, như "hàm ngư (cá muối), hàm nhục (thịt muối)" (gdhn)
Nghĩa của 咸 trong tiếng Trung hiện đại:
[xián]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 9
Hán Việt: HÀM
1. tất cả; đều。全;都。
咸 受其益。
tất cả đều được hưởng lợi của nó.
2. họ Hàm。姓。
形
3. mặn。像盐那样的味道。
咸 鱼。
cá mặn; cá ướp muối
菜太咸 了。
món ăn mặn quá
Từ ghép:
咸菜 ; 咸丰 ; 咸津津 ; 咸水湖 ; 咸顺 ; 咸辛
Số nét: 9
Hán Việt: HÀM
1. tất cả; đều。全;都。
咸 受其益。
tất cả đều được hưởng lợi của nó.
2. họ Hàm。姓。
形
3. mặn。像盐那样的味道。
咸 鱼。
cá mặn; cá ướp muối
菜太咸 了。
món ăn mặn quá
Từ ghép:
咸菜 ; 咸丰 ; 咸津津 ; 咸水湖 ; 咸顺 ; 咸辛
Chữ gần giống với 咸:
㖀, 㖁, 㖂, 㖃, 㖄, 㖅, 㖆, 㖇, 㖈, 㖊, 咟, 咠, 咡, 咢, 咣, 咤, 咥, 咦, 咧, 咨, 咩, 咪, 咫, 咬, 咭, 咮, 咯, 咱, 咲, 咳, 咴, 咵, 咶, 咷, 咸, 咹, 咺, 咻, 咽, 咾, 咿, 哀, 品, 哂, 哃, 哄, 哆, 哇, 哈, 哉, 哋, 哌, 响, 哏, 哐, 哑, 哒, 哓, 哔, 哕, 哗, 哙, 哚, 哜, 哝, 哞, 哟, 咽, 𠱓, 𠱘, 𠱜, 𠱤, 𠱥, 𠱶, 𠱷, 𠱸, 𠲏, 𠲓, 𠲔, 𠲖, 𠲜, 𠲝, 𠲞, 𠲟, 𠲠, 𠲡, 𠲢, 𠲣, 𠲤, 𠲥, 𠲦, 𠲧, 𠲨,Tự hình:

Biến thể phồn thể: 減;
Pinyin: jian3;
Việt bính: gaam2;
减 giảm
giảm, như "giảm giá; suy giảm; thuyên giảm" (gdhn)
xảm, như "xảm thuyền (chất dẻo bịt lỗ hở của thuyền)" (gdhn)
Pinyin: jian3;
Việt bính: gaam2;
减 giảm
Nghĩa Trung Việt của từ 减
Tục dùng như chữ 減.Giản thể của chữ 減.giảm, như "giảm giá; suy giảm; thuyên giảm" (gdhn)
xảm, như "xảm thuyền (chất dẻo bịt lỗ hở của thuyền)" (gdhn)
Nghĩa của 减 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (減)
[jiǎn]
Bộ: 冫 - Băng
Số nét: 11
Hán Việt: GIẢM
1. giảm; trừ。由原有数量中去掉一部分。
削减。
giảm bớt; cắt giảm.
减价。
giảm giá.
五减三是二。
năm trừ ba còn hai.
2. giảm bớt; kém; giảm chất; biến chất。降低;衰退。
减色。
kém vẻ.
工作热情有增无减。
chỉ có tăng nhiệt tình công tác chứ không giảm.
人虽老了,干活还是不减当年!
người tuy già rồi nhưng làm việc vẫn không kém xưa.
Từ ghép:
减产 ; 减低 ; 减法 ; 减号 ; 减河 ; 减免 ; 减摩合金 ; 减轻 ; 减弱 ; 减色 ; 减杀 ; 减少 ; 减数 ; 减速剂 ; 减速运动 ; 减缩 ; 减退 ; 减刑 ; 减削 ; 减员
[jiǎn]
Bộ: 冫 - Băng
Số nét: 11
Hán Việt: GIẢM
1. giảm; trừ。由原有数量中去掉一部分。
削减。
giảm bớt; cắt giảm.
减价。
giảm giá.
五减三是二。
năm trừ ba còn hai.
2. giảm bớt; kém; giảm chất; biến chất。降低;衰退。
减色。
kém vẻ.
工作热情有增无减。
chỉ có tăng nhiệt tình công tác chứ không giảm.
人虽老了,干活还是不减当年!
người tuy già rồi nhưng làm việc vẫn không kém xưa.
Từ ghép:
减产 ; 减低 ; 减法 ; 减号 ; 减河 ; 减免 ; 减摩合金 ; 减轻 ; 减弱 ; 减色 ; 减杀 ; 减少 ; 减数 ; 减速剂 ; 减速运动 ; 减缩 ; 减退 ; 减刑 ; 减削 ; 减员
Tự hình:

Biến thể giản thể: 减;
Pinyin: jian3;
Việt bính: gaam2
1. [加減] gia giảm;
減 giảm
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Thiểu giảm, tắc dĩ khê thủy quán ích chi 少減, 則以溪水灌益之 (Phiên Phiên 翩翩) (Nếu bình) cạn đi một chút, thì lấy nước suối đổ thêm vô.
(Động) Suy kém, sút xuống.
◇Lí Thương Ẩn 李商隱: Thử hoa thử diệp thường tương ánh, Thúy giảm hồng suy sầu sát nhân 此花此葉常相映, 翠減紅衰愁殺人 (Tặng hà hoa 贈荷花) Hoa này lá này thường ánh chiếu nhau, Màu xanh kém đi màu đỏ phai nhạt, buồn chết người.
(Động) Không bằng, không như.
◇Lưu Nghĩa Khánh 劉義慶: Dương Thúc Tử Hà tất giảm Nhan Tử 羊叔子何必減顏子 (Thế thuyết tân ngữ 世說新語, Thưởng dự 賞譽) Dương Thúc Tử Hà tất nhiên không bằng Nhan Tử.
(Động) Trừ (số học).
◎Như: ngũ giảm nhị đẳng ư tam 五減二等於三 năm trừ hai còn ba.
(Danh) Tức là giảm pháp 減法 phép tính trừ.
(Danh) Họ Giảm.
giảm, như "giảm giá; suy giảm; thuyên giảm" (vhn)
dởm, như "dởm đời; hàng dởm" (gdhn)
xảm, như "xảm thuyền (chất dẻo bịt lỗ hở của thuyền)" (gdhn)
Pinyin: jian3;
Việt bính: gaam2
1. [加減] gia giảm;
減 giảm
Nghĩa Trung Việt của từ 減
(Động) Bớt, làm cho ít đi.◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Thiểu giảm, tắc dĩ khê thủy quán ích chi 少減, 則以溪水灌益之 (Phiên Phiên 翩翩) (Nếu bình) cạn đi một chút, thì lấy nước suối đổ thêm vô.
(Động) Suy kém, sút xuống.
◇Lí Thương Ẩn 李商隱: Thử hoa thử diệp thường tương ánh, Thúy giảm hồng suy sầu sát nhân 此花此葉常相映, 翠減紅衰愁殺人 (Tặng hà hoa 贈荷花) Hoa này lá này thường ánh chiếu nhau, Màu xanh kém đi màu đỏ phai nhạt, buồn chết người.
(Động) Không bằng, không như.
◇Lưu Nghĩa Khánh 劉義慶: Dương Thúc Tử Hà tất giảm Nhan Tử 羊叔子何必減顏子 (Thế thuyết tân ngữ 世說新語, Thưởng dự 賞譽) Dương Thúc Tử Hà tất nhiên không bằng Nhan Tử.
(Động) Trừ (số học).
◎Như: ngũ giảm nhị đẳng ư tam 五減二等於三 năm trừ hai còn ba.
(Danh) Tức là giảm pháp 減法 phép tính trừ.
(Danh) Họ Giảm.
giảm, như "giảm giá; suy giảm; thuyên giảm" (vhn)
dởm, như "dởm đời; hàng dởm" (gdhn)
xảm, như "xảm thuyền (chất dẻo bịt lỗ hở của thuyền)" (gdhn)
Chữ gần giống với 減:
㴏, 㴐, 㴑, 㴒, 㴓, 㴔, 㴕, 㴖, 㴗, 㴘, 㴙, 㴚, 㴛, 㴜, 㴝, 㴞, 渙, 減, 渝, 渟, 渡, 渢, 渣, 渤, 渥, 渧, 渨, 温, 渫, 測, 渭, 港, 渰, 渲, 渴, 游, 渹, 渺, 渻, 渼, 渾, 湃, 湄, 湅, 湆, 湈, 湊, 湋, 湌, 湍, 湎, 湏, 湑, 湓, 湔, 湖, 湘, 湙, 湛, 湜, 湝, 湞, 湟, 湢, 湣, 湥, 湧, 湨, 湩, 湫, 湮, 湯, 湱, 湲, 湳, 湻, 湼, 湽, 湾, 湿, 満, 溁, 溂, 溃, 溅, 溆, 溇, 溈, 溉, 溋, 溌, 滋, 滞, 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,Dị thể chữ 減
减,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 闞;
Pinyin: kan4, han3;
Việt bính: haam2 ham3;
阚 hám, giảm
Pinyin: kan4, han3;
Việt bính: haam2 ham3;
阚 hám, giảm
Nghĩa Trung Việt của từ 阚
Giản thể của chữ 闞.Nghĩa của 阚 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (闞)
[kàn]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 19
Hán Việt: KHÁM
họ Khám。姓。
[kàn]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 19
Hán Việt: KHÁM
họ Khám。姓。
Chữ gần giống với 阚:
阚,Dị thể chữ 阚
闞,
Tự hình:

Dịch giảm sang tiếng Trung hiện đại:
败 《解除; 消除。》贬 《降低(封建时代多指官职, 现代多指价值) 。》裁 《把不用的或多余的去掉; 削减。》
giảm biên chế; cắt giảm nhân viên
裁员。
方
撤 《减轻(气味、分量等) 。》
giảm mức độ; giảm lượng.
撤分量。
低沉 《(情绪)低落。》
giá cả giảm
价格低落。
掉价 《降低身份, 有失体面。》
跌 《(物价)下降。》
跌落 《(价格、产量等)下降。》
陡跌 《价格突然显示著下降。》
滑坡 《比喻下降; 走下坡路。》
chất lượng giảm
质量滑坡。
kinh tế khó khăn, du lịch cũng có chiều hướng giảm.
经营不善, 旅游业出现滑坡。 简缩 《精简。》
减 《由原有数量中去掉一部分。》
giảm bớt; cắt giảm.
削减。
giảm giá.
减价。 减低; 掉 《降低。》
giảm giá vật phẩm.
减低物价。
giảm tốc độ.
减低速度。
减缩 《缩减。》
降低; 低落 《下降。》
朘; 损 《减少。》
砍 《削减; 取消。》
giảm giá.
砍价。
压缩 《减少(人员、经费、篇幅等)。》
吸收 《物体使某些现象、作用减弱或消失。》
lò xo giảm xóc
弹簧吸收震动。
giấy cách âm làm giảm âm thanh
隔音纸吸收声音。
Nghĩa chữ nôm của chữ: giảm
| giảm | 减: | giảm giá; suy giảm; thuyên giảm |
| giảm | 啖: | giảm (ăn, nếm, thử) |
| giảm | 減: | giảm giá; suy giảm; thuyên giảm |
| giảm | 簡: | giảm giá; suy giảm; thuyên giảm |

Tìm hình ảnh cho: giảm Tìm thêm nội dung cho: giảm
