Từ: 照排 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 照排:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 照 • 排

Nghĩa của 照排 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhàopái] dùng máy tính điện tử sắp chữ chụp ảnh。用电子计算机照相排版。
激光照排
tia la-de chụp ảnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 照

chiếu照:chiếu sáng; hộ chiếu; đối chiếu; chiếu lệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 排

bai排:bẻ bai
bay排:bay bướm
bài排:an bài
bày排:bày đặt; bày biện
bầy排:một bầy; bầy vẽ
bời排:chơi bời; tơi bời
vài排:vài ba người
vời排:cho vời
照排 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 照排 Tìm thêm nội dung cho: 照排