Cao su chống va đập cửa
Chữ 钒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 钒, chiết tự chữ PHÀN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 钒:
钒
Biến thể phồn thể: 釩;
Pinyin: fan2, xi1;
Việt bính: faan4;
钒
phàn, như "phàn (chất vanadium)" (gdhn)
Pinyin: fan2, xi1;
Việt bính: faan4;
钒
Nghĩa Trung Việt của từ 钒
phàn, như "phàn (chất vanadium)" (gdhn)
Nghĩa của 钒 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (釩)
[fán]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 11
Hán Việt: PHIẾN
va-na-đi-um (nguyên tố hoá học, ký hiệu V)。金属元素,符号V(vanadium)。银白色,质硬,耐腐蚀,用来制造合金钢等。
[fán]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 11
Hán Việt: PHIẾN
va-na-đi-um (nguyên tố hoá học, ký hiệu V)。金属元素,符号V(vanadium)。银白色,质硬,耐腐蚀,用来制造合金钢等。
Dị thể chữ 钒
釩,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钒
| phàn | 钒: | phàn (chất vanadium) |

Tìm hình ảnh cho: 钒 Tìm thêm nội dung cho: 钒
