Cao su chống va đập cửa

Chữ 钒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 钒, chiết tự chữ PHÀN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 钒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 钒

Chiết tự chữ phàn bao gồm chữ 金 凡 hoặc 钅 凡 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 钒 cấu thành từ 2 chữ: 金, 凡
  • ghim, găm, kim
  • phàm
  • 2. 钒 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 凡
  • kim
  • phàm
  • []

    U+9492, tổng 8 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 釩;
    Pinyin: fan2, xi1;
    Việt bính: faan4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 钒


    phàn, như "phàn (chất vanadium)" (gdhn)

    Nghĩa của 钒 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (釩)
    [fán]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 11
    Hán Việt: PHIẾN
    va-na-đi-um (nguyên tố hoá học, ký hiệu V)。金属元素,符号V(vanadium)。银白色,质硬,耐腐蚀,用来制造合金钢等。

    Chữ gần giống với 钒:

    , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 钒

    ,

    Chữ gần giống 钒

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 钒 Tự hình chữ 钒 Tự hình chữ 钒 Tự hình chữ 钒

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 钒

    phàn:phàn (chất vanadium)
    钒 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 钒 Tìm thêm nội dung cho: 钒