Cao su chống va đập cửa
Từ: 煽风点火 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 煽风点火:
Nghĩa của 煽风点火 trong tiếng Trung hiện đại:
[shānfēngdiǎnhuǒ] Hán Việt: PHIẾN PHONG ĐIỂM HOẢ
châm ngòi thổi gió; xúi bẩy gây chuyện; châm dầu vào lửa; lửa cháy đổ thêm dầu。比喻鼓动别人做某种事(多指坏的)。
châm ngòi thổi gió; xúi bẩy gây chuyện; châm dầu vào lửa; lửa cháy đổ thêm dầu。比喻鼓动别人做某种事(多指坏的)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 煽
| phiến | 煽: | phiến loạn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 风
| phong | 风: | phong trần; đông phong (gió đông) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 点
| bếp | 点: | bếp lửa |
| chấm | 点: | chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng |
| điểm | 点: | điểm đầu, giao điểm; điểm tâm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 火
| hoả | 火: | hoả hoạn; hoả lò; hoả lực |

Tìm hình ảnh cho: 煽风点火 Tìm thêm nội dung cho: 煽风点火
