Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa nuốt trong tiếng Việt:
["- đg. 1 Làm cho đồ ăn uống từ miệng qua thực quản, xuống dạ dày. Nuốt miếng cơm. Nuốt viên thuốc. Nghe như nuốt từng lời (b.). 2 Cố nén xuống, như làm cho chìm sâu vào trong lòng, không để lộ ra. Nuốt hận. Nuốt giận làm lành. Nuốt nước mắt (b.; cam chịu đau đớn trong lòng). 3 (kng.). Chiếm đoạt gọn bằng quyền thế hay mánh khoé. Chánh tổng nuốt không mấy sào ruộng. Nuốt không trôi món tiền hối lộ. 4 Làm át hẳn đi bằng một sức tác động mạnh hơn. Tiếng gọi bị nuốt trong tiếng mưa gió. Cặp kính to như nuốt cả khuôn mặt (b.)."]Dịch nuốt sang tiếng Trung hiện đại:
哙 《咽下去。》吞; 吞食; 吞咽 《不嚼或不细嚼, 整个儿地或成块地咽下去。》nuốt như sói, ngốn như hổ; ăn như hùm như sói.
狼吞虎咽。
nuốt viên thuốc.
把丸药吞下去。
cá lớn nuốt cá bé
大鱼吞食小鱼。
cổ họng bị viêm, nuốt vào rất khó khăn.
咽喉发炎, 吞咽困难。
muôn vàn lời nói dồn lên cổ nhưng lại nuốt vào; có nhiều điều muốn nói ra, nhưng không nói.
千言万语涌到喉头, 却又吞咽了下去。
咽 《使嘴里的食物或别的东西通过咽头到食道里去。》
饮 《心里存着; 含着。》
盖过; 压倒 《力量胜过或重要性超过。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: nuốt
| nuốt | 啐: | nuốt ực |
| nuốt | 𠸂: | nuốt chửng |
| nuốt | 𠺶: | |
| nuốt | 𠽆: | nuốt chửng |
| nuốt | 𠾹: | nuốt vào bụng |
| nuốt | 納: | nuốt vào |
| nuốt | 訥: | nuốt vào bụng |

Tìm hình ảnh cho: nuốt Tìm thêm nội dung cho: nuốt
