Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 熟化 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 熟化:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 熟化 trong tiếng Trung hiện đại:

[shúhuà] đất hoang hoá; đất trồng trọt; đất canh tác。经过深耕、晒垡、施肥、灌溉等措施,使不能耕种的土壤变成可以耕种的土壤。土壤熟化后,土色加深,土质变松,微生物的活动旺盛。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 熟

thục:thục (trái chín); thuần thục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 化

goá:goá bụa
hoa:hoa tiền (tiêu)
hoá:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoé: 
huế:thành Huế, ca Huế
熟化 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 熟化 Tìm thêm nội dung cho: 熟化