Từ: 爆燃 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 爆燃:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 爆燃 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàorán] cháy bùng; bốc cháy。引发某物体或在某物体中导致迅速燃烧。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 爆

bạo:bạo trúc (pháo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 燃

nhen:nhen lửa
nhiên:nhiên (châm lửa)
爆燃 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 爆燃 Tìm thêm nội dung cho: 爆燃