Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 燃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 燃, chiết tự chữ NHEN, NHIÊN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 燃:

燃 nhiên

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 燃

Chiết tự chữ nhen, nhiên bao gồm chữ 火 然 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

燃 cấu thành từ 2 chữ: 火, 然
  • hoả, hỏa
  • nhen, nhiên, nhơn
  • nhiên [nhiên]

    U+71C3, tổng 16 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ran2, qian2, xun2;
    Việt bính: jin4 jin6
    1. [煮豆燃萁] chử đậu nhiên ki;

    nhiên

    Nghĩa Trung Việt của từ 燃

    (Động) Đốt.
    ◇Pháp Hoa Kinh
    : Nhiên hương du tô đăng (Phân biệt công đức phẩm ) Đốt đèn dầu nến thơm.

    (Động)
    Châm lửa.
    ◇Mao Thuẫn : Tha nhiên trước liễu nhất chi yên quyển (Sáng tạo , Nhị ).

    (Động)
    Tỉ dụ hoa nở đỏ tươi.
    ◇Lương Nguyên Đế : Lâm gian hoa dục nhiên, Trúc kính lộ sơ viên , (Cung điện danh 殿).

    (Động)
    Tỉ dụ nhen nhúm, dẫn phát.
    ◇Kham Dong : Tại sàng thượng độ quá liễu nhất dạ đích bệnh nhân tự hồ hựu trùng tân nhiên khởi liễu sanh mệnh đích hi vọng (Nhân đáo trung niên , Thập cửu ).

    (Tính)
    Đốt cháy được.
    ◎Như: nhiên liệu .

    nhen, như "nhen lửa" (vhn)
    nhiên, như "nhiên (châm lửa)" (btcn)

    Nghĩa của 燃 trong tiếng Trung hiện đại:

    [rán]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
    Số nét: 16
    Hán Việt: NHIÊN
    1. bốc cháy; cháy。燃烧。
    自燃。
    tự cháy.
    燃料。
    nhiên liệu.
    2. châm lửa; đốt lửa; nhóm lửa。引火点着。
    燃灯。
    châm đèn.
    燃香。
    đốt hương.
    Từ ghép:
    燃点 ; 燃放 ; 燃料 ; 燃眉之急 ; 燃气轮机 ; 燃烧 ; 燃烧弹

    Chữ gần giống với 燃:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤎞, 𤎱, 𤎶, 𤏢, 𤏣, 𤏤, 𤏥, 𤏦, 𤏧, 𤏨, 𤏪, 𤏫, 𤏬, 𤏲,

    Chữ gần giống 燃

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 燃 Tự hình chữ 燃 Tự hình chữ 燃 Tự hình chữ 燃

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 燃

    nhen:nhen lửa
    nhiên:nhiên (châm lửa)
    燃 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 燃 Tìm thêm nội dung cho: 燃