Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 燃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 燃, chiết tự chữ NHEN, NHIÊN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 燃:
燃
Pinyin: ran2, qian2, xun2;
Việt bính: jin4 jin6
1. [煮豆燃萁] chử đậu nhiên ki;
燃 nhiên
Nghĩa Trung Việt của từ 燃
(Động) Đốt.◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Nhiên hương du tô đăng 燃香油酥燈 (Phân biệt công đức phẩm 分別功德品) Đốt đèn dầu nến thơm.
(Động) Châm lửa.
◇Mao Thuẫn 茅盾: Tha nhiên trước liễu nhất chi yên quyển 他燃著了一枝煙捲 (Sáng tạo 創造, Nhị 二).
(Động) Tỉ dụ hoa nở đỏ tươi.
◇Lương Nguyên Đế 梁元帝: Lâm gian hoa dục nhiên, Trúc kính lộ sơ viên 林間花欲燃, 竹逕露初圓 (Cung điện danh 宮殿名).
(Động) Tỉ dụ nhen nhúm, dẫn phát.
◇Kham Dong 諶容: Tại sàng thượng độ quá liễu nhất dạ đích bệnh nhân tự hồ hựu trùng tân nhiên khởi liễu sanh mệnh đích hi vọng 在床上度過了一夜的病人似乎又重新燃起了生命的希望 (Nhân đáo trung niên 人到中年, Thập cửu 十九).
(Tính) Đốt cháy được.
◎Như: nhiên liệu 燃料.
nhen, như "nhen lửa" (vhn)
nhiên, như "nhiên (châm lửa)" (btcn)
Nghĩa của 燃 trong tiếng Trung hiện đại:
[rán]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 16
Hán Việt: NHIÊN
1. bốc cháy; cháy。燃烧。
自燃。
tự cháy.
燃料。
nhiên liệu.
2. châm lửa; đốt lửa; nhóm lửa。引火点着。
燃灯。
châm đèn.
燃香。
đốt hương.
Từ ghép:
燃点 ; 燃放 ; 燃料 ; 燃眉之急 ; 燃气轮机 ; 燃烧 ; 燃烧弹
Số nét: 16
Hán Việt: NHIÊN
1. bốc cháy; cháy。燃烧。
自燃。
tự cháy.
燃料。
nhiên liệu.
2. châm lửa; đốt lửa; nhóm lửa。引火点着。
燃灯。
châm đèn.
燃香。
đốt hương.
Từ ghép:
燃点 ; 燃放 ; 燃料 ; 燃眉之急 ; 燃气轮机 ; 燃烧 ; 燃烧弹
Chữ gần giống với 燃:
㷳, 㷴, 㷵, 㷶, 㷷, 㷸, 㷹, 㷻, 㷼, 熶, 熷, 熸, 熹, 熺, 熻, 熾, 燀, 燂, 燃, 燄, 燈, 燉, 燊, 燋, 燎, 燏, 燐, 燒, 燔, 燕, 燖, 燗, 燘, 燙, 燜, 燎, 燐, 𤎞, 𤎱, 𤎶, 𤏢, 𤏣, 𤏤, 𤏥, 𤏦, 𤏧, 𤏨, 𤏪, 𤏫, 𤏬, 𤏲,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 燃
| nhen | 燃: | nhen lửa |
| nhiên | 燃: | nhiên (châm lửa) |

Tìm hình ảnh cho: 燃 Tìm thêm nội dung cho: 燃
