tranh khí
Cố sức tiến lên, tranh thủ vinh diệu. ◇Thủy hử truyện 水滸傳:
Na phụ nhân đạo: Đô thị nhĩ bất tranh khí, giáo ngoại nhân lai khi phụ ngã
那婦人道: 都是你不爭氣, 教外人來欺負我 (Đệ nhị thập tứ hồi) Người đàn bà nói: Chỉ vì anh khiếp nhược không biết chen đua, để người ta đến đây lấn ép tôi.
Nghĩa của 争气 trong tiếng Trung hiện đại:
孩子真争气,每次考试都名列前茅。
đứa bé thật không chịu thua kém, mỗi lần thi đều đứng đầu.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 爭
| chanh | 爭: | cây chanh, quả chanh; ăn nói chanh chua (ăn nói chua ngoa) |
| danh | 爭: | danh nhau miếng ăn (tranh nhau) |
| dành | 爭: | dành dụm; dỗ dành |
| dềnh | 爭: | dềnh dàng |
| ganh | 爭: | ganh đua; ganh tị |
| gianh | 爭: | gianh nhau |
| giành | 爭: | giành giật |
| tranh | 爭: | tranh đua; tranh tối tranh sáng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 氣
| khí | 氣: | khí huyết; khí khái; khí thế |

Tìm hình ảnh cho: 爭氣 Tìm thêm nội dung cho: 爭氣
