Chữ 都 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 都, chiết tự chữ ĐO, ĐU, ĐUA, ĐÔ, ĐỦ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 都:

都 đô

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 都

Chiết tự chữ đo, đu, đua, đô, đủ bao gồm chữ 者 邑 hoặc 者 阝 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 都 cấu thành từ 2 chữ: 者, 邑
  • dã, giả, trả
  • phấp, óp, ấp, ọp, ốp
  • 2. 都 cấu thành từ 2 chữ: 者, 阝
  • dã, giả, trả
  • phụ, ấp
  • đô [đô]

    U+90FD, tổng 10 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: du1, dou1;
    Việt bính: dou1
    1. [定都] định đô 2. [改都] cải đô 3. [故都] cố đô 4. [舊都] cựu đô 5. [名都] danh đô 6. [京都] kinh đô 7. [首都] thủ đô;

    đô

    Nghĩa Trung Việt của từ 都

    (Danh) Thành phố lớn.
    ◎Như: hoa đô
    một tên gọi thành phố Paris, cảng đô chỉ một thành phố lớn ở cửa biển, cửa sông.

    (Danh)
    Đất trung ương, nơi thiết lập cơ sở của chính phủ.
    ◎Như: thủ đô , quốc đô , kinh đô , kiến đô xây dựng kinh đô, thiên đô dời kinh đô ra đóng chỗ khác.

    (Danh)
    Họ Đô.

    (Động)
    Đóng đô.
    ◇Sử Kí : Hạng Vương tự lập vi Tây Sở Bá Vương, vương cửu quận, đô Bành Thành 西, , (Hạng Vũ bổn kỉ ) Hạng Vương tự lập làm Tây Sở Bá Vương, cai trị chín quận, đóng đô ở Bành Thành.

    (Động)
    Ở.
    ◇Hán Thư : Tô Tần, Trương Nghi nhất đương vạn thặng chi chủ, nhi đô khanh tướng chi vị , , (Đông Phương Sóc truyện ) Tô Tần, Trương Nghi cai quản muôn cỗ xe, ở vào ngôi khanh tướng.

    (Động)
    Bao gồm, tổng cộng.
    ◇Tào Phi : Khoảnh soạn kì di văn, đô vi nhất tập , (Dữ Ngô Chất thư ) Vội biên soạn những bài văn ông còn để lại, cộng chung thành một tập.

    (Tính)
    Choáng đẹp.
    ◎Như: y phục lệ đô quần áo choáng đẹp.

    (Tính)
    To, lớn, cao.
    ◇Hậu Hán Thư : Trung hữu đô trụ (Trương Hành truyện ) Giữa có cột đồng cao to.

    (Thán)
    Ô, ôi.
    ◇Thượng Thư : Đô! Tại tri nhân, tại an dân ! , (Cao Dao mô ) Ôi! (Chính là) ở chỗ biết dùng người, ở chỗ biết an dân.

    (Phó)
    Đều, cả.
    ◎Như: đô hảo đều tốt.
    ◇Thủy hử truyện : Nội hữu tứ cá kim tự, đô hôn liễu , (Đệ tứ hồi) Trong có bốn chữ vàng, đều đã mờ cả.

    (Phó)
    Cũng, thậm chí.
    ◎Như: tha nhất động đô bất động nó không động đậy một tí gì cả (động đậy một chút cũng không).

    (Phó)
    Còn, còn hơn.
    ◎Như: nhĩ đối ngã bỉ thân thư thư đô hảo chị đối với tôi còn tốt hơn cả chị ruột tôi nữa đấy.

    (Phó)
    Đã.
    ◎Như: phạn đô lương liễu cơm đã nguội rồi, 12 điểm liễu, tha hoàn một hữu hồi lai 12 , đã 12 giờ rồi mà anh ấy chưa về.

    đô, như "đô thị, thủ đô; đô vật" (vhn)
    đo, như "đắn đo; so đo; sâu đo" (btcn)
    đu, như "đánh đu" (btcn)
    đua, như "đua chen, đua đòi; cây đua sang vườn hàng xóm" (btcn)
    đủ, như "đầy đủ; no đủ; tháng đủ" (gdhn)

    Nghĩa của 都 trong tiếng Trung hiện đại:

    [dōu]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
    Số nét: 16
    Hán Việt: ĐÔ

    1. đều。表示总括,所总括的成分一般在前。
    全家都搞财贸工作。
    cả nhà đều làm trong ngành mậu dịch tài chánh.
    他无论干什么都很带劲儿。
    cho dù làm việc gì anh ấy đều rất hăng hái.
    2. do; vì; tại; cũng vì。跟"是"字合用,说明理由。
    都是你磨蹭,要不我也不会迟到。
    đều do anh ấy dây dưa, làm tôi phải đến muộn.
    都是昨天这场雨,害得我们耽误了一天工。
    do trận mưa hôm qua, làm cho chúng tôi phải nghỉ làm một ngày.
    3. thậm chí。表示"甚至"。
    你待我比亲姐姐都好。
    chị đối với tôi còn tốt hơn cả chị ruột.
    今天一点儿都不冷。
    hôm nay không lạnh tí nào cả.
    一动都不动。
    không hề nhúc nhích; không hề cử động.
    4. đã。表示"已经"。
    饭都凉了,快吃吧。
    cơm đã nguội rồi, ăn ngay đi.
    Ghi chú: 另见dū
    [dū]
    Bộ: 阝(Phụ)
    Hán Việt: ĐÔ
    1. thủ đô; thủ phủ; đô。首都。
    建都
    đóng đô
    2. đô thị; thành phố; thành thị。大城市,也指以盛产某种东西而闻名的城市。
    都市
    đô thị
    通都大邑
    thành phố lớn; đô thị lớn
    煤都
    thành phố than đá
    3. đô (cơ quan hành chính giữa xã và huyện ở một số vùng trước đây.)。旧时某些地区县与乡之间的政权机关。
    4. họ Đô。姓。
    Ghi chú: 另见dōu
    Từ ghép:
    都柏林 ; 都城 ; 都督 ; 都会 ; 都市

    Chữ gần giống với 都:

    , ,

    Chữ gần giống 都

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 都 Tự hình chữ 都 Tự hình chữ 都 Tự hình chữ 都

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 都

    giô: 
    đo:đắn đo; so đo; sâu đo
    đu:đánh đu
    đua:đua chen, đua đòi; cây đua sang vườn hàng xóm
    đô:đô thị, thủ đô; đô vật
    đủ:đầy đủ; no đủ; tháng đủ
    都 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 都 Tìm thêm nội dung cho: 都