Chữ 教 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 教, chiết tự chữ DÁO, GIAO, GIÁO, RÁU, TRÁO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 教:

教 giáo, giao

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 教

Chiết tự chữ dáo, giao, giáo, ráu, tráo bao gồm chữ 孝 攴 hoặc 孝 攵 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 教 cấu thành từ 2 chữ: 孝, 攴
  • hiếu, hếu
  • phộc
  • 2. 教 cấu thành từ 2 chữ: 孝, 攵
  • hiếu, hếu
  • phộc, truy
  • giáo, giao [giáo, giao]

    U+6559, tổng 11 nét, bộ Phộc 攴 [攵]
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jiao4, jiao1;
    Việt bính: gaau1 gaau3
    1. [印度教] ấn độ giáo 2. [多神教] đa thần giáo 3. [波斯教] ba tư giáo 4. [白蓮教] bạch liên giáo 5. [拜火教] bái hỏa giáo 6. [拜物教] bái vật giáo 7. [公教] công giáo 8. [指教] chỉ giáo 9. [政教] chính giáo 10. [名教] danh giáo 11. [家教] gia giáo 12. [耶穌教] gia tô giáo 13. [教育] giáo dục 14. [教士] giáo sĩ 15. [回教] hồi giáo 16. [孔教] khổng giáo 17. [領教] lĩnh giáo 18. [內教] nội giáo 19. [一神教] nhất thần giáo 20. [儒教] nho giáo 21. [佛教] phật giáo 22. [三教] tam giáo 23. [儘教] tẫn giáo 24. [宗教] tông giáo 25. [受教] thụ giáo 26. [助教] trợ giáo 27. [傳教] truyền giáo;

    giáo, giao

    Nghĩa Trung Việt của từ 教

    (Động) Truyền thụ, truyền lại.
    ◇Liễu Tông Nguyên
    : Giáo ư hậu thế (Lục nghịch luận ) Truyền cho đời sau.

    (Động)
    Dạy dỗ.
    ◎Như: giáo dục dạy nuôi.
    ◇Mạnh Tử : Cổ giả dịch tử nhi giáo chi (Li Lâu thượng ) Người xưa đổi con cho nhau mà dạy dỗ.

    (Danh)
    Tiếng gọi tắt của tôn giáo : đạo.
    ◎Như: Phật giáo đạo Phật, Hồi giáo đạo Hồi.

    (Danh)
    Lễ nghi, quy củ.
    ◇Mạnh Tử : Bão thực noãn y, dật cư nhi vô giáo, tắc cận ư cầm thú , , (Đằng Văn Công thượng ) No cơm ấm áo, ở không mà chẳng có lễ phép quy củ, thì cũng gần như cầm thú.

    (Danh)
    Mệnh lệnh của thiên tử gọi là chiếu , mệnh lệnh của thái tử và của chư hầu gọi là giáo .

    (Danh)
    Họ Giáo.

    (Tính)
    Thuộc về giáo dục, sự dạy học.
    ◎Như: giáo chức các chức coi về việc học, giáo sư thầy dạy học.Một âm là giao.

    (Động)
    Sai khiến, bảo, cho phép.
    ◎Như: mạc giao chớ khiến.
    ◇Chu Bang Ngạn : Trướng lí bất giao xuân mộng đáo (Ngọc lâu xuân ) Trong trướng không cho xuân mộng đến.

    giáo, như "thỉnh giáo" (vhn)
    dáo, như "dáo dác" (btcn)
    ráu, như "nhai rau ráu" (gdhn)
    tráo, như "tráo trở; đánh tráo" (gdhn)

    Nghĩa của 教 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jiāo]Bộ: 攴 (攵) - Phộc
    Số nét: 11
    Hán Việt: GIÁO
    dạy。把知识或技能传给人。
    教唱歌。
    dạy hát.
    教小孩儿识字。
    dạy trẻ con học chữ.
    师傅把技术教给徒弟。
    sư phụ dạy kỹ thuật cho học trò.
    Ghi chú: 另见jiào
    Từ ghép:
    教书 ; 教学
    [jiào]
    Bộ: 攵(Phộc)
    Hán Việt: GIÁO
    1. dạy dỗ; giáo dục; chỉ bảo。教导;教育。
    管教。
    quản giáo.
    请教。
    thỉnh giáo.
    受教。
    thụ giáo.
    因材施教。
    dạy đúng đối tượng.
    2. tôn giáo; giáo; đạo。宗教。
    佛教。
    Phật giáo.
    伊斯兰教。
    đạo I-xlam.
    信教。
    tin vào đạo.
    在教。
    theo đạo.
    3. họ Giáo。(Jiào)姓。
    4. làm cho; bảo。同"叫2"。
    Từ ghép:
    教案 ; 教案 ; 教本 ; 教鞭 ; 教材 ; 教程 ; 教导 ; 教导员 ; 教官 ; 教规 ; 教化 ; 教皇 ; 教会 ; 教诲 ; 教具 ; 教科书 ; 教练 ; 教门 ; 教派 ; 教师 ; 教士 ; 教室 ; 教授 ; 教唆 ; 教唆犯 ; 教堂 ; 教条 ; 教条主义 ; 教廷 ; 教徒 ; 教务 ; 教习 ; 教学 ; 教学相长 ; 教训 ; 教研室 ; 教研组 ; 教养 ; 教养员 ; 教义 ; 教益 ; 教育 ; 教员 ; 教正 ; 教职员 ; 教主

    Chữ gần giống với 教:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢽙,

    Dị thể chữ 教

    ,

    Chữ gần giống 教

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 教 Tự hình chữ 教 Tự hình chữ 教 Tự hình chữ 教

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 教

    dáo:dáo dác
    giáo:thỉnh giáo
    ráu:nhai rau ráu
    tráo:tráo trở; đánh tráo

    Gới ý 15 câu đối có chữ 教:

    Giáo dục thâm ân chung thân cảm đái,Hạo nhiên chính khí vạn cổ trường tồn

    Dạy dỗ ơn sâu, trọn đời tưởng nhớ,Hạo nhiên chính khí, muôn thuở vẫn còn

    Tác phụ tu tri cần kiệm hảo,Trị gia ưng giáo tử tôn hiền

    Làm vợ nên hay cần kiệm giỏi,Trị nhà phải dạy cháu con hiền

    Ngọc chất kim trang thừa tướng lược,Khinh cừu hoãn đới giáo giai nhân

    Vàng ngọc y trang, theo tướng lược,Áo cừu đai nhẹ, dặn giai nhân

    教 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 教 Tìm thêm nội dung cho: 教