Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 負 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 負, chiết tự chữ PHỤ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 負:
負
Biến thể giản thể: 负;
Pinyin: fu4, yi4;
Việt bính: fu6
1. [抱負] bão phụ 2. [孤負] cô phụ 3. [負責] phụ trách 4. [使蚊負山] sử văn phụ sơn 5. [勝負] thắng phụ;
負 phụ
◎Như: phụ ngung chi thế 負嵎之勢 cậy thế đằng sau có chỗ tựa, tự phụ bất phàm 自負不凡 cậy tài khinh người.
◇Tả truyện 左傳: Tích Tần nhân phụ thị kì chúng, tham ư thổ địa 昔秦人負恃其眾, 貪於土地 (Tương Công thập tứ niên 襄公十四年) Ngày xưa người Tần cậy đông, tham lam đất đai.
(Động) Quay lưng về, dựa vào.
◎Như: phụ san diện hải 負山面海 dựa lưng vào núi hướng mặt ra biển.
(Động) Vác, cõng, đội.
◎Như: phụ kiếm 負劍 vác gươm, phụ mễ 負米 vác gạo, phụ tân 負薪 vác củi.
(Động) Đảm nhiệm, gánh vác.
◎Như: thân phụ trọng nhậm 身負重任 gánh vác trách nhiệm nặng nề.
(Động) Có, được hưởng.
◎Như: cửu phụ thịnh danh 久負盛名 có tiếng tăm từ lâu.
(Động) Mắc, thiếu.
◎Như: phụ trái 負債 mắc nợ.
(Động) Vỗ, bội, làm trái.
◎Như: phụ ân 負恩 quên ơn, phụ tâm 負心 phụ lòng, vong ân phụ nghĩa 忘恩負義 vong ơn bội nghĩa.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Phụ tâm nhân hà nhan tương kiến? 負心人何顏相見 (A Hà 阿霞) Con người phụ bạc, còn mặt mũi nào nhìn nhau nữa?
(Động) Bị.
◎Như: phụ thương 負傷 bị thương.
(Danh) Trách nhiệm.
◎Như: trọng phụ 重負 trách nhiệm lớn.
(Danh) Thất bại.
◎Như: thắng phụ phân minh 勝負分明 được thua rõ ràng, bất phân thắng phụ 不分勝負 không phân thắng bại.
(Tính) Âm (vật lí, toán học). Trái với chánh 正.
◎Như: phụ điện 負電 điện âm, phụ cực 負極 cực âm, phụ số 負數 số âm.
phụ, như "phụ bạc" (vhn)
Pinyin: fu4, yi4;
Việt bính: fu6
1. [抱負] bão phụ 2. [孤負] cô phụ 3. [負責] phụ trách 4. [使蚊負山] sử văn phụ sơn 5. [勝負] thắng phụ;
負 phụ
Nghĩa Trung Việt của từ 負
(Động) Cậy, ỷ vào.◎Như: phụ ngung chi thế 負嵎之勢 cậy thế đằng sau có chỗ tựa, tự phụ bất phàm 自負不凡 cậy tài khinh người.
◇Tả truyện 左傳: Tích Tần nhân phụ thị kì chúng, tham ư thổ địa 昔秦人負恃其眾, 貪於土地 (Tương Công thập tứ niên 襄公十四年) Ngày xưa người Tần cậy đông, tham lam đất đai.
(Động) Quay lưng về, dựa vào.
◎Như: phụ san diện hải 負山面海 dựa lưng vào núi hướng mặt ra biển.
(Động) Vác, cõng, đội.
◎Như: phụ kiếm 負劍 vác gươm, phụ mễ 負米 vác gạo, phụ tân 負薪 vác củi.
(Động) Đảm nhiệm, gánh vác.
◎Như: thân phụ trọng nhậm 身負重任 gánh vác trách nhiệm nặng nề.
(Động) Có, được hưởng.
◎Như: cửu phụ thịnh danh 久負盛名 có tiếng tăm từ lâu.
(Động) Mắc, thiếu.
◎Như: phụ trái 負債 mắc nợ.
(Động) Vỗ, bội, làm trái.
◎Như: phụ ân 負恩 quên ơn, phụ tâm 負心 phụ lòng, vong ân phụ nghĩa 忘恩負義 vong ơn bội nghĩa.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Phụ tâm nhân hà nhan tương kiến? 負心人何顏相見 (A Hà 阿霞) Con người phụ bạc, còn mặt mũi nào nhìn nhau nữa?
(Động) Bị.
◎Như: phụ thương 負傷 bị thương.
(Danh) Trách nhiệm.
◎Như: trọng phụ 重負 trách nhiệm lớn.
(Danh) Thất bại.
◎Như: thắng phụ phân minh 勝負分明 được thua rõ ràng, bất phân thắng phụ 不分勝負 không phân thắng bại.
(Tính) Âm (vật lí, toán học). Trái với chánh 正.
◎Như: phụ điện 負電 điện âm, phụ cực 負極 cực âm, phụ số 負數 số âm.
phụ, như "phụ bạc" (vhn)
Dị thể chữ 負
负,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 負
| phũ | 負: | |
| phụ | 負: | phụ bạc |
Gới ý 15 câu đối có chữ 負:

Tìm hình ảnh cho: 負 Tìm thêm nội dung cho: 負
