Chữ 負 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 負, chiết tự chữ PHỤ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 負:

負 phụ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 負

Chiết tự chữ phụ bao gồm chữ 刀 貝 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

負 cấu thành từ 2 chữ: 刀, 貝
  • dao, đao, đeo
  • buổi, bói, búi, bối, mấy, mới, vuối, với
  • phụ [phụ]

    U+8CA0, tổng 9 nét, bộ Bối 贝 [貝]
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: fu4, yi4;
    Việt bính: fu6
    1. [抱負] bão phụ 2. [孤負] cô phụ 3. [負責] phụ trách 4. [使蚊負山] sử văn phụ sơn 5. [勝負] thắng phụ;

    phụ

    Nghĩa Trung Việt của từ 負

    (Động) Cậy, ỷ vào.
    ◎Như: phụ ngung chi thế
    cậy thế đằng sau có chỗ tựa, tự phụ bất phàm cậy tài khinh người.
    ◇Tả truyện : Tích Tần nhân phụ thị kì chúng, tham ư thổ địa , (Tương Công thập tứ niên ) Ngày xưa người Tần cậy đông, tham lam đất đai.

    (Động)
    Quay lưng về, dựa vào.
    ◎Như: phụ san diện hải dựa lưng vào núi hướng mặt ra biển.

    (Động)
    Vác, cõng, đội.
    ◎Như: phụ kiếm vác gươm, phụ mễ vác gạo, phụ tân vác củi.

    (Động)
    Đảm nhiệm, gánh vác.
    ◎Như: thân phụ trọng nhậm gánh vác trách nhiệm nặng nề.

    (Động)
    Có, được hưởng.
    ◎Như: cửu phụ thịnh danh có tiếng tăm từ lâu.

    (Động)
    Mắc, thiếu.
    ◎Như: phụ trái mắc nợ.

    (Động)
    Vỗ, bội, làm trái.
    ◎Như: phụ ân quên ơn, phụ tâm phụ lòng, vong ân phụ nghĩa vong ơn bội nghĩa.
    ◇Liêu trai chí dị : Phụ tâm nhân hà nhan tương kiến? (A Hà ) Con người phụ bạc, còn mặt mũi nào nhìn nhau nữa?

    (Động)
    Bị.
    ◎Như: phụ thương bị thương.

    (Danh)
    Trách nhiệm.
    ◎Như: trọng phụ trách nhiệm lớn.

    (Danh)
    Thất bại.
    ◎Như: thắng phụ phân minh được thua rõ ràng, bất phân thắng phụ không phân thắng bại.

    (Tính)
    Âm (vật lí, toán học). Trái với chánh .
    ◎Như: phụ điện điện âm, phụ cực cực âm, phụ số số âm.
    phụ, như "phụ bạc" (vhn)

    Chữ gần giống với 負:

    , , , 𧴤,

    Dị thể chữ 負

    ,

    Chữ gần giống 負

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 負 Tự hình chữ 負 Tự hình chữ 負 Tự hình chữ 負

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 負

    phũ: 
    phụ:phụ bạc

    Gới ý 15 câu đối có chữ 負:

    Báo quốc bất sầu sinh bạch phát,Độc thư na khẳng phụ thương sinh

    Báo nước chẳng buồn khi tóc bạc,Học chăm đừng phụ lúc đầu xanh

    負 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 負 Tìm thêm nội dung cho: 負