Chữ 爭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 爭, chiết tự chữ CHANH, DANH, DÀNH, DỀNH, GANH, GIANH, GIÀNH, TRANH, TRÁNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 爭:

爭 tranh, tránh

Đây là các chữ cấu thành từ này: 爭

爭

Chiết tự chữ 爭

Chiết tự chữ chanh, danh, dành, dềnh, ganh, gianh, giành, tranh, tránh bao gồm chữ 爪 聿 hoặc 爫 肀 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 爭 cấu thành từ 2 chữ: 爪, 聿
  • 爪 trảo, trảu, trẩu, vuốt
  • 聿 duật
  • 2. 爭 cấu thành từ 2 chữ: 爫, 肀
  • 爫 làm, trảo
  • 肀 duật, duật1
  • tranh, tránh [tranh, tránh]

    U+722D, tổng 8 nét, bộ Trảo 爪 [爫]
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 争;
    Pinyin: zheng1, zheng4;
    Việt bính: caang1 zaang1 zang1
    1. [競爭] cạnh tranh 2. [戰爭] chiến tranh 3. [交爭] giao tranh 4. [恐怖戰爭] khủng bố chiến tranh 5. [爭氣] tranh khí 6. [爭議] tranh nghị 7. [爭取] tranh thủ;

    爭 tranh, tránh

    Nghĩa Trung Việt của từ 爭

    (Động) Tranh giành, đoạt lấy.
    ◇Thư Kinh 書
    經: Thiên hạ mạc dữ nhữ tranh công 天下莫與汝爭功 (Đại vũ mô 大禹謨) Thiên hạ không ai tranh công với ngươi.

    (Động)
    Tranh luận, biện luận.
    ◇Sử Kí 史記: Thử nan dĩ khẩu thiệt tranh dã 此難以口舌爭也 (Lưu Hầu thế gia 留侯世家) Việc này khó dùng miệng lưỡi mà biện luận vậy.

    (Động)
    Tranh đấu, đối kháng.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Khuất thân thủ phận, dĩ đãi thiên thì, bất khả dữ mệnh tranh dã 屈身守分, 以待天時, 不可與命爭也 (Đệ thập ngũ hồi) Nhún mình yên phận, để đợi thời, không thể cưỡng lại số mệnh được.

    (Động)
    Riêng biệt, sai biệt, khác biệt.
    ◇Đỗ Tuân Hạc 杜荀鶴: Bách niên thân hậu nhất khâu thổ, Bần phú cao đê tranh kỉ đa 百年身後一丘土, 貧富高低爭幾多 (Tự khiển 自遣) Trăm năm thân cũng một gò đất, Nghèo giàu cao thấp khác chi đâu?
    ◇Thủy hử truyện 水滸傳: Ngã giá hành viện nhân gia khanh hãm liễu thiên thiên vạn vạn đích nhân, khởi tranh tha nhất cá 我這行院人家坑陷了千千萬萬的人, 豈爭他一個 (Đệ lục thập cửu hồi) Nhà chứa của ta thì nghìn vạn đứa vào tròng rồi, há riêng đâu một mình nó.

    (Phó)
    Thế nào, sao, sao lại.
    ◇Hàn Ác 韓偓: Nhược thị hữu tình tranh bất khốc, Dạ lai phong vũ táng Tây Thi 若是有情爭不哭, 夜來風雨葬西施 (Khốc hoa 哭花) Nếu phải có tình sao chẳng khóc, Đêm về mưa gió táng Tây Thi.Một âm là tránh.

    (Động)
    Can ngăn.

    tranh, như "tranh đua; tranh tối tranh sáng" (vhn)
    dềnh, như "dềnh dàng" (btcn)
    ganh, như "ganh đua; ganh tị" (btcn)
    giành, như "giành giật" (btcn)
    chanh, như "cây chanh, quả chanh; ăn nói chanh chua (ăn nói chua ngoa)" (gdhn)
    danh, như "danh nhau miếng ăn (tranh nhau)" (gdhn)
    dành, như "dành dụm; dỗ dành" (gdhn)
    gianh, như "gianh nhau" (gdhn)

    Chữ gần giống với 爭:

    㸒, 㸓, 爬, 爭, 𤓺,

    Dị thể chữ 爭

    争,

    Chữ gần giống 爭

    争, 曼, 牽, 豙, 尦, 舃, 尩, 樂, 華, 旁,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 爭 Tự hình chữ 爭 Tự hình chữ 爭 Tự hình chữ 爭

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 爭

    chanh爭:cây chanh, quả chanh; ăn nói chanh chua (ăn nói chua ngoa)
    danh爭:danh nhau miếng ăn (tranh nhau)
    dành爭:dành dụm; dỗ dành
    dềnh爭:dềnh dàng
    ganh爭:ganh đua; ganh tị
    gianh爭:gianh nhau
    giành爭:giành giật
    tranh爭:tranh đua; tranh tối tranh sáng

    Gới ý 35 câu đối có chữ 爭:

    萬里云天爭比翼,百年事業結同心

    Vạn lý vân thiên tranh tỵ dực,Bách niên sự nghiệp kết đồng tâm

    Vạn dặm mây trời tranh sát cánh,Trăm năm sự nghiệp kết đồng tâm

    破舊俗婚事簡辨,樹新風致富爭先

    Phá cựu tục hôn sự giản biện,Thụ tân phong chí phú tranh tiên

    Bỏ tục xưa, cưới xin đơn giản,Nêu gương mới, lầm giầu là đầu

    鳳閣鸞幃並燿輝題葉題名共羨休聲疊疊,鹿鳴麟趾同賡詠宜家宜國爭誇喜事重重

    Phượng các loan vi tịnh diệu huy đề diệp đề danh cộng tiễn hưu thanh điệp điệp,Lộc minh lân chỉ đồng canh vịnh nghi gia nghi quốc tranh khoa hỉ sự trùng trùng

    Gác phượng màn loan đều rực rõ, nêu tên nêu tuổi cùng cất tiếng vui rộn rã,Hươu tộ bước lân cùng ca hát, nên nhà nên cửa, tranh khoe việc hỷ râm ran

    爭 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 爭 Tìm thêm nội dung cho: 爭