Từ: 爱克斯射线 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 爱克斯射线:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 线

Nghĩa của 爱克斯射线 trong tiếng Trung hiện đại:

[àikèsīshèxiàn] tia X; tia Rơn-ghen; quang tuyến X; X quang。波长很短的电磁波,有很大的穿透能力,能使照相胶片感光,使某些物质发荧光,并能使气体游离,对机体细胞有很强的破坏作用。广泛应用于科学技术和医疗方面。是德 国物理学家伦琴发现的,所以又叫伦琴射线。也叫爱克斯光。通常写作X射线。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 爱

ái:yêu thương, ái quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 克

khắc:khắc khoải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斯

:tư phong

Nghĩa chữ nôm của chữ: 射

xạ:thiện xạ; phản xạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 线

tuyến线:kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện
爱克斯射线 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 爱克斯射线 Tìm thêm nội dung cho: 爱克斯射线