Từ: 拾遗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拾遗:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 拾 • 遗

Nghĩa của 拾遗 trong tiếng Trung hiện đại:

[shíyí] 1. nhặt của rơi。拾取旁人遗失的东西,据为己有。
夜不闭户,道不拾遗。
đêm ngủ không đóng cửa, của rơi không ai nhặt (ví với xã hội thanh bình).
2. bổ sung。补充旁人所遗漏的事物。
拾遗补阙。
bổ sung khiếm khuyết.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拾

thập拾:thập (số 10); thập phân; thập thò
thộp拾:thộp ngực
thụp拾:thụp xuống
đập拾:đánh đập, đập lúa, đập phá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 遗

di遗:di thất (đánh mất), di vong (quên)
拾遗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拾遗 Tìm thêm nội dung cho: 拾遗