Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 爱克斯射线 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 爱克斯射线:
Nghĩa của 爱克斯射线 trong tiếng Trung hiện đại:
[àikèsīshèxiàn] tia X; tia Rơn-ghen; quang tuyến X; X quang。波长很短的电磁波,有很大的穿透能力,能使照相胶片感光,使某些物质发荧光,并能使气体游离,对机体细胞有很强的破坏作用。广泛应用于科学技术和医疗方面。是德 国物理学家伦琴发现的,所以又叫伦琴射线。也叫爱克斯光。通常写作X射线。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 爱
| ái | 爱: | yêu thương, ái quốc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 克
| khắc | 克: | khắc khoải |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 斯
| tư | 斯: | tư phong |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 射
| xạ | 射: | thiện xạ; phản xạ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 线
| tuyến | 线: | kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện |

Tìm hình ảnh cho: 爱克斯射线 Tìm thêm nội dung cho: 爱克斯射线
