Từ: 牙花 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 牙花:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 牙花 trong tiếng Trung hiện đại:

[yáhuā] Ghi chú: 也叫牙花子。
1. cao răng。牙垢。
2. lợi。齿龈。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牙

nga:nga (răng)
ngà:ngà voi
nha:nha cao (kem đánh răng); nha loát (bàn chải đánh răng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)
牙花 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 牙花 Tìm thêm nội dung cho: 牙花