Chữ 単 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 単, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 単:

単

Đây là các chữ cấu thành từ này: 単

単

Chiết tự chữ 単

1. 単 cấu thành từ 3 chữ: 小, 甲, 一
  • 小 tiểu, tĩu
  • 甲 giáp, giẹp, kép, nháp, ráp
  • 一 nhất, nhắt, nhứt
  • 2. 単 cấu thành từ 3 chữ: 小, 日, 十
  • 小 tiểu, tĩu
  • 日 nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • 十 thập
  • 3. 単 cấu thành từ 3 chữ: 小, 曰, 十
  • 小 tiểu, tĩu
  • 曰 viết, vít, vất, vết
  • 十 thập
  • []

    U+5358, tổng 9 nét, bộ Thập 十
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: dan1;
    Việt bính: ;

    単

    Nghĩa Trung Việt của từ 単


    Chữ gần giống với 単:

    南, 単,

    Chữ gần giống 単

    单, 蝿, 亀, 卑, 囧, 氘, 养, 叏, 具, 夰,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 単 Tự hình chữ 単 Tự hình chữ 単 Tự hình chữ 単

    単 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 単 Tìm thêm nội dung cho: 単