Từ: 殷滿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 殷滿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 滿

ân mãn
Đầy đủ, sung mãn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 殷

ân:ân cần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 滿

mãn滿:mãn nguyện
mớn滿:mớn nước
mởn滿:mơn mởn
殷滿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 殷滿 Tìm thêm nội dung cho: 殷滿