Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 流行 trong tiếng Trung hiện đại:
[liúxíng] lưu hành; thịnh hành; phổ biến。广泛传布;盛行。
流行性感冒。
dịch cúm đang hoành hành.
这首民歌在我们家乡很流行。
bài dân ca này ở quê tôi rất thịnh hành.
流行性感冒。
dịch cúm đang hoành hành.
这首民歌在我们家乡很流行。
bài dân ca này ở quê tôi rất thịnh hành.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 流
| lưu | 流: | lưu loát |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 行
| hàng | 行: | hàng ngũ; ngân hàng |
| hành | 行: | bộ hành; thi hành |
| hãng | 行: | hãng buôn, hãng phim |
| hăng | 行: | hăng máu, hung hăng |
| hạnh | 行: | đức hạnh, tiết hạnh |
| ngành | 行: | ngọn ngành |

Tìm hình ảnh cho: 流行 Tìm thêm nội dung cho: 流行
