Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 闰年 trong tiếng Trung hiện đại:
[rùnnián] năm nhuận; năm nhuần。阳历有闰日的一年叫闰年,这年有366天。农历有闰月的一年也叫闰年,这年有十三个月,即383天或384天。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 闰
| nhuần | 闰: | thấm nhuần |
| nhuận | 闰: | năm nhuận, tháng nhuận, ngày nhuận |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 年
| niên | 年: | bách niên giai lão |
| nên | 年: | làm nên |
| năm | 年: | năm tháng |

Tìm hình ảnh cho: 闰年 Tìm thêm nội dung cho: 闰年
