Từ: 闰年 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 闰年:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 闰年 trong tiếng Trung hiện đại:

[rùnnián] năm nhuận; năm nhuần。阳历有闰日的一年叫闰年,这年有366天。农历有闰月的一年也叫闰年,这年有十三个月,即383天或384天。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闰

nhuần:thấm nhuần
nhuận:năm nhuận, tháng nhuận, ngày nhuận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 年

niên:bách niên giai lão
nên:làm nên
năm:năm tháng
闰年 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 闰年 Tìm thêm nội dung cho: 闰年