Từ: 清凉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 清凉:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 清 • 凉

Nghĩa của 清凉 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīngliáng] mát lạnh; mát rượi。凉而使人感觉爽快。
清凉汽水。
nước ngọt mát lạnh.
清凉的薄荷味儿。
mùi bạc hà mát lạnh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 清

thanh清:thanh vắng
thinh清:lặng thinh
thênh清:rộng thênh thênh
thình清:thình lình
thảnh清:thảnh thơi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凉

lương凉:thê lương
清凉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 清凉 Tìm thêm nội dung cho: 清凉