Từ: 牧主 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 牧主:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 牧 • 主

Nghĩa của 牧主 trong tiếng Trung hiện đại:

[mùzhǔ] chủ chăn nuôi。牧区中占有牧场、牲畜、剥削牧工的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牧

mặt牧:mặt mày, bề mặt
mục牧:mục súc, mục đồng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa主:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ主:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút
牧主 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 牧主 Tìm thêm nội dung cho: 牧主