Nghĩa của 增援 trong tiếng Trung hiện đại:
[zēngyuán] tiếp viện; chi viện; tăng viện; giúp đỡ thêm。增加人力、物力来支援(多用于军事)。
火速增援。
cấp tốc tiếp viện; nhanh chóng chi viện
增援部队。
bộ đội tiếp viện
火速增援。
cấp tốc tiếp viện; nhanh chóng chi viện
增援部队。
bộ đội tiếp viện
Nghĩa chữ nôm của chữ: 增
| tâng | 增: | tâng bốc, tâng hẩng, nhảy tâng tâng |
| tăng | 增: | tăng lên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 援
| vin | 援: | vin vào |
| viện | 援: | cứu viện, viện trợ |
| vén | 援: | vén lên |
| vẹn | 援: | vẹn tròn |
| vẻn | 援: | vẻn vẹn |
| vịn | 援: | tay vịn, vịn vai |
| vờn | 援: | mèo vờn chuột |

Tìm hình ảnh cho: 增援 Tìm thêm nội dung cho: 增援
