Từ: 快速 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 快速:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 快速 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuàisù] thần tốc; cấp tốc; nhanh; tốc độ cao。速度快的;迅速。
快速照相机。
máy ảnh chụp nhanh.
快速行军。
hành quân thần tốc.
快速育肥。
vỗ béo cấp tốc.
快速炼钢。
luyện thép nhanh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 快

khoái:khoái chí; khoan khoái, soảng khoái
khoáy:trái khoáy
khuấy:khuấy động; quên khuấy
sướng:sung sướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 速

nhanh:nhanh nhẹn, chạy nhanh
rốc:kéo rốc đi
tốc:đi tức tốc; tốc kí
快速 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 快速 Tìm thêm nội dung cho: 快速