Cao su chống va đập cửa

Từ: 目下 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 目下:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 目下 trong tiếng Trung hiện đại:

[mùxià] hiện nay; trước mắt; hiện giờ。目前。
目下较忙,过几天再来看你。
hiện nay tương đối bận, mấy ngày nữa sẽ đến thăm anh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 目

mục:mục kích, mục sở thị
mụt:mọc mụt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 下

hạ:hạ giới; hạ thổ; sinh hạ
目下 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 目下 Tìm thêm nội dung cho: 目下