Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 目下 trong tiếng Trung hiện đại:
[mùxià] hiện nay; trước mắt; hiện giờ。目前。
目下较忙,过几天再来看你。
hiện nay tương đối bận, mấy ngày nữa sẽ đến thăm anh.
目下较忙,过几天再来看你。
hiện nay tương đối bận, mấy ngày nữa sẽ đến thăm anh.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 目
| mục | 目: | mục kích, mục sở thị |
| mụt | 目: | mọc mụt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 下
| hạ | 下: | hạ giới; hạ thổ; sinh hạ |

Tìm hình ảnh cho: 目下 Tìm thêm nội dung cho: 目下
