Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 凌辱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 凌辱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 凌辱 trong tiếng Trung hiện đại:

[língrǔ] lăng nhục; làm nhục; hà hiếp。欺侮;侮辱。
凌辱弱小。
lăng nhục kẻ yếu đuối.
受尽凌辱。
cố chịu nhục.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凌

dưng:bỗng dưng; dửng dưng; người dưng
lâng:lâng lâng
lăn:lăn lóc
lăng:lăng xăng
lừng:lừng danh
rưng:rưng rưng nước mắt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辱

nhuốc:nhơ nhuốc
nhúc:lúc nhúc
nhọc:nhọc nhằn
nhục:nhục nhã
凌辱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 凌辱 Tìm thêm nội dung cho: 凌辱