Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 发话 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 发话:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 发话 trong tiếng Trung hiện đại:

[fāhuà] 1. nói; ra lệnh mệnh; nói ra; nói miệng。给予口头指示;口头上提出警告或要求。
到底该怎么办,你发话吧。
rốt cuộc làm như thế nào, anh nói ra đi.
人家早发话啦,不许咱再到这里来。
người ta đã nói trước rồi, không cho phép chúng ta lại đến đây.
2. to tiếng; quát tháo。气冲冲地说出话。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 话

thoại:thần thoại
发话 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 发话 Tìm thêm nội dung cho: 发话