Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 软弱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 软弱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 软弱 trong tiếng Trung hiện đại:

[ruǎnruò] mềm yếu; yếu đuối; yếu ớt。缺乏力气;不坚强。
病后身体软弱。
bệnh xong, người yếu ớt.
软弱无能。
yếu đuối không làm được gì.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 软

nhuyễn:bột đã nhuyễn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弱

nhược:nhu nhược
ních:chặt ních
软弱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 软弱 Tìm thêm nội dung cho: 软弱