Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 悼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 悼, chiết tự chữ XỊU, ĐIỆU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 悼:
悼
Pinyin: dao4;
Việt bính: dou6
1. [哀悼] ai điệu 2. [軫悼] chẩn điệu;
悼 điệu
Nghĩa Trung Việt của từ 悼
(Động) Thương cảm, đau buồn.◇Thi Kinh 詩經: Tĩnh ngôn tư chi, Cung tự điệu hĩ 靜言思之, 躬自悼矣 (Vệ phong 衛風, Manh 氓) Lặng lẽ em nghĩ về tình cảnh đó, Tự mình thương cảm cho thân em mà thôi.
(Động) Thương tiếc.
◎Như: truy điệu 追悼 nhớ lại và thương tiếc, ta điệu 嗟悼 than tiếc.
(Động) Sợ hãi.
◇Trang Tử 莊子: Cập kì đắc chá cức chỉ cẩu chi gian dã, nguy hành trắc thị, chấn động điệu lật 及其得柘棘枳枸之間也, 危行側視, 振動悼慄 (San mộc 山木) Đến khi vào trong đám cây chá, gai, chỉ, cẩu kỉ thì đi rón rén, nhìn lấm lét, rúng động run sợ.
điệu, như "truy điệu" (vhn)
xịu, như "xịu mặt" (gdhn)
Nghĩa của 悼 trong tiếng Trung hiện đại:
[dào]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 12
Hán Việt: ĐIỆU, ĐIẾU
thương tiếc; thương nhớ; truy điệu; điếu; điệu (người chết)。悼念。
追悼
truy điệu
哀悼
ai điếu; đau đớn tưởng niệm
悼亡
thương tiếc vợ chết
悼词
điếu văn; lời điếu
Từ ghép:
悼词 ; 悼辞 ; 悼念 ; 悼亡 ; 悼文 ; 悼唁
Số nét: 12
Hán Việt: ĐIỆU, ĐIẾU
thương tiếc; thương nhớ; truy điệu; điếu; điệu (người chết)。悼念。
追悼
truy điệu
哀悼
ai điếu; đau đớn tưởng niệm
悼亡
thương tiếc vợ chết
悼词
điếu văn; lời điếu
Từ ghép:
悼词 ; 悼辞 ; 悼念 ; 悼亡 ; 悼文 ; 悼唁
Chữ gần giống với 悼:
㤾, 㤿, 㥀, 㥂, 㥃, 㥄, 㥅, 㥆, 㥇, 㥉, 㥊, 㥌, 㥍, 㥏, 㥒, 㥓, 㥔, 悰, 悱, 悴, 悵, 悷, 悸, 悻, 悼, 悽, 悾, 惀, 情, 惆, 惇, 惈, 惊, 惋, 惍, 惏, 惓, 惔, 惕, 惗, 惘, 惙, 惚, 惛, 惜, 惝, 惞, 惟, 惦, 惧, 惨, 惬, 惭, 惮, 惯, 惡, 𢛨, 𢛴, 𢛵, 𢜈, 𢜏, 𢜗, 𢜜, 𢜝, 𢜞, 𢜠, 𢜡, 𢜢,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 悼
| xịu | 悼: | xịu mặt |
| điệu | 悼: | truy điệu |
Gới ý 21 câu đối có chữ 悼:

Tìm hình ảnh cho: 悼 Tìm thêm nội dung cho: 悼
