Từ: 发抖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 发抖:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 发抖 trong tiếng Trung hiện đại:

[fādǒu] run; phát run; run rẩy; run lên。由于害怕、生气或受到寒冷等原因而身体颤动。
吓得发抖
sợ phát run.
冻得浑身发抖
lạnh run toàn thân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抖

kéo:kéo cầy, kéo nhau
đẩu:đẩu trạo (lắc cho rụng)
发抖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 发抖 Tìm thêm nội dung cho: 发抖