Từ: 发送 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 发送:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 发送 trong tiếng Trung hiện đại:

[fāsòng] 1. phát sóng; phát tín hiệu (máy vô tuyến điện phát tín hiệu)。无线电发射机把无线电信号发射出去。
2. gửi; phát (văn kiện, thư tín); đưa đón (hành khách)。发出;送出。
发送文件
phát văn kiện; gửi văn kiện đi.
这个火车站每天发送旅客在五万人以上。
ga xe lửa này mỗi ngày đưa đón trên 50.000 hành khách.
[fā·song]
đưa tang; đưa đám tang; đưa ma。办丧事,特指殡葬。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 送

tống:tống biệt, tống tiễn
发送 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 发送 Tìm thêm nội dung cho: 发送