Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 胖墩儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 胖墩儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 胖墩儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[pàngdūnr] bụ bẫm; mập mạp (thường dùng để chỉ trẻ em)。称身材矮而肥胖的人(多指儿童)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胖

bàn:bàn (thư thái dễ chịu)
béo:béo tròn; béo bở
bỡn:bỡn cợt; đùa bỡn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 墩

chon:chon von; chon chót
đôn:thụ đôn (gốc cây cụt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
胖墩儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 胖墩儿 Tìm thêm nội dung cho: 胖墩儿