Từ: 牧场 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 牧场:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 牧场 trong tiếng Trung hiện đại:

[mùchǎng] bãi cỏ; nông trường cỏ; bãi chăn nuôi。牧放牲畜的草地。也说牧地。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牧

mặt:mặt mày, bề mặt
mục:mục súc, mục đồng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 场

tràng:tràng (trại, sân khấu)
trường:chiến trường; hội trường; trường học
牧场 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 牧场 Tìm thêm nội dung cho: 牧场