Từ: 牵就 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 牵就:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 牵就 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiānjiù] nhân nhượng; chiều theo。迁就。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牵

khiên:cái khiên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 就

tựu:thành tựu, tựu trường
牵就 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 牵就 Tìm thêm nội dung cho: 牵就