Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 氢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 氢, chiết tự chữ KHINH
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 氢:
氢
Biến thể phồn thể: 氫;
Pinyin: qing1;
Việt bính: hing1;
氢 khinh
Pinyin: qing1;
Việt bính: hing1;
氢 khinh
Nghĩa Trung Việt của từ 氢
Giản thể của 氫.Nghĩa của 氢 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (氫)
[qīng]
Bộ: 气 - Khí
Số nét: 8
Hán Việt: KHINH
hy-đrô。气体元素,符号H (hydrogenium)。是元素中最轻的,无色,无臭,是强烈的还原剂。轻的同位素已知有三种,即氕、氘、氚。氢的导热能力特别强,常用来冷却发电机,在化学工业上用途也很广。通称氢 气。
Từ ghép:
氢弹 ; 氢氟酸 ; 氢氰酸 ; 氢氧吹管
[qīng]
Bộ: 气 - Khí
Số nét: 8
Hán Việt: KHINH
hy-đrô。气体元素,符号H (hydrogenium)。是元素中最轻的,无色,无臭,是强烈的还原剂。轻的同位素已知有三种,即氕、氘、氚。氢的导热能力特别强,常用来冷却发电机,在化学工业上用途也很广。通称氢 气。
Từ ghép:
氢弹 ; 氢氟酸 ; 氢氰酸 ; 氢氧吹管
Dị thể chữ 氢
氫,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 氢 Tìm thêm nội dung cho: 氢
