Chữ 氢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 氢, chiết tự chữ KHINH

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 氢:

氢 khinh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 氢

Chiết tự chữ khinh bao gồm chữ 气 圣 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

氢 cấu thành từ 2 chữ: 气, 圣
  • khí, khất
  • thánh
  • khinh [khinh]

    U+6C22, tổng 9 nét, bộ Khí 气
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 氫;
    Pinyin: qing1;
    Việt bính: hing1;

    khinh

    Nghĩa Trung Việt của từ 氢

    Giản thể của .

    Nghĩa của 氢 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (氫)
    [qīng]
    Bộ: 气 - Khí
    Số nét: 8
    Hán Việt: KHINH
    hy-đrô。气体元素,符号H (hydrogenium)。是元素中最轻的,无色,无臭,是强烈的还原剂。轻的同位素已知有三种,即氕、氘、氚。氢的导热能力特别强,常用来冷却发电机,在化学工业上用途也很广。通称氢 气。
    Từ ghép:
    氢弹 ; 氢氟酸 ; 氢氰酸 ; 氢氧吹管

    Chữ gần giống với 氢:

    , , ,

    Dị thể chữ 氢

    ,

    Chữ gần giống 氢

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 氢 Tự hình chữ 氢 Tự hình chữ 氢 Tự hình chữ 氢

    氢 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 氢 Tìm thêm nội dung cho: 氢