Từ: 引擎 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 引擎:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 引擎 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǐnqíng] động cơ; máy khởi động。发动机,特指蒸汽机、内燃机等热机。(英:engine)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 引

dẫn:dẫn dắt, hướng dẫn; dẫn chứng, trích dẫn
dận:dận chân, dận xuống
dợn:dợn tóc gáy
giận:giận dữ, nổi giận; oán giận
giỡn:đùa giỡn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 擎

kình:kình địch, kình nhau
kềnh: 
引擎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 引擎 Tìm thêm nội dung cho: 引擎