Chữ 阓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 阓, chiết tự chữ HỘI

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 阓:

阓 hội

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 阓

Chiết tự chữ hội bao gồm chữ 门 贵 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

阓 cấu thành từ 2 chữ: 门, 贵
  • mon, môn
  • quý
  • hội [hội]

    U+9613, tổng 12 nét, bộ Môn 门 [門]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 闠;
    Pinyin: hui4;
    Việt bính: fui2;

    hội

    Nghĩa Trung Việt của từ 阓

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 阓 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (闠)
    [huì]
    Bộ: 門 (门) - Môn
    Số nét: 17
    Hán Việt: HỘI
    phố xá; phố phường。见(阛? )。

    Chữ gần giống với 阓:

    , , , , , 𨸈,

    Dị thể chữ 阓

    ,

    Chữ gần giống 阓

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 阓 Tự hình chữ 阓 Tự hình chữ 阓 Tự hình chữ 阓

    阓 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 阓 Tìm thêm nội dung cho: 阓