Từ: 吹风 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吹风:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 吹风 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuīfēng] 1. trúng gió。被风吹,身体受风寒。
吃了药别吹风。
uống thuốc xong đừng để trúng gió.
2. sấy tóc; hong; phơi。洗发后,用吹风机把热空气吹到头发上,使干而伏帖。

3. tiết lộ; bật mí (ý kiến, nội dung); để lộ cho biết。(吹风儿)有意识地从旁透露意见或内容使人知道。
他吹风儿要咱们邀请他参加晚会。
anh ấy có ý muốn chúng ta mời anh ấy đến dự liên hoan.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吹

xi:xi ỉa
xoe:tròn xoe
xua:xua đuổi
xui:xui khiến, xui xẻo
xuy:xuy hoả (thổi lửa)
xuê:xuê xoa, xum xuê
xuôi:văn xuôi
xuý:cổ xuý
xuế:xuế xoá (bỏ qua)
xuề:xuề xoà
xuể:làm không xuể
:xì mũi, xì hơi
xôi:xa xôi; sinh xôi
xùi:xùi bọt, xụt xùi
xơi:xơi cơm, xơi nước
xỉ:xỉ mũi
xủi:xủi tăm, xủi bọt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)
吹风 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吹风 Tìm thêm nội dung cho: 吹风