Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 强暴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 强暴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 强暴 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiángbào] 1. cường bạo; hung bạo; hung dữ。强横凶暴。
强暴的行为。
hành động hung bạo.
2. thế lực hung bạo; thế lực hung tàn。强暴的势力。
不畏强暴。
không sợ thế lực hung bạo.
铲除强暴。
diệt trừ hung bạo.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 强

càng:gừng càng già càng cay; càng cua; càng cạc(tiếng vịt kêu)
cường:cương bạo; cường hào, cường quốc; cường tráng; kiên cường, quật cường; tự cường
cưỡng:cưỡng bức, cưỡng chế; cưỡng hiếp; cưỡng hôn; khiên cưỡng; miễn cưỡng
gàn: 
gàng: 
gương: 
gượng:gắng gượng, gượng gạo; gượng ép
ngượng:ngượng ngùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暴

bão:gió bão
bạo:bạo ngược; bạo dạn
bẹo:bẹo tai; bẹo nhau
bộc:bộc bạch; bộc trực
强暴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 强暴 Tìm thêm nội dung cho: 强暴