Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 鲁钝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鲁钝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 鲁钝 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǔdùn] đần độn; ngu si。愚笨; 不敏锐。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鲁

lỗ:nước Lỗ, cái lỗ, lỗ lãi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钝

độn:đần độn
鲁钝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鲁钝 Tìm thêm nội dung cho: 鲁钝