Từ: 繁征博引 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 繁征博引:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 繁征博引 trong tiếng Trung hiện đại:

[fánzhēngbóyǐn] dẫn nhiều tài liệu; đưa ra nhiều tài liệu (khi trình bày)。形容论证时大量引用材料。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 繁

phiền:phiền tinh (sao đầy trời);làm phiền, phiền sầu
phồn:phồn hoa
tấn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 征

chinh:chinh chiến, xuất chinh
chênh:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
giêng:tháng giêng
giềnh:giềnh giàng
giệnh:giệnh giạng
trưng:trưng cầu, trưng dụng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 博

bác:bác học; bác ái
bạc:bàn bạc
mác:giáo mác
vác:bốc vác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 引

dẫn:dẫn dắt, hướng dẫn; dẫn chứng, trích dẫn
dận:dận chân, dận xuống
dợn:dợn tóc gáy
giận:giận dữ, nổi giận; oán giận
giỡn:đùa giỡn
繁征博引 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 繁征博引 Tìm thêm nội dung cho: 繁征博引