Từ: 护栏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 护栏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 护栏 trong tiếng Trung hiện đại:

[hùlán] 1. con lươn; thanh ray。设置在路边或人行道与车道之间的铁栅栏。
2. hàng rào bảo vệ。起保护作用的栏杆。
草地周围有护栏。
bãi cỏ có hàng rào bảo vệ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 护

hộ:biện hộ; hộ chiếu; hộ đê; ủng hộ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 栏

lan:cây mộc lan
护栏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 护栏 Tìm thêm nội dung cho: 护栏